1 EURO Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? 1 Eur = VND Hôm Nay

Hiện tại, Euro là một trong những đồng tiền được sử dụng rộng rãi nhất và mạnh nhất trên thị trường. Do đó, một euro tương đương với bao nhiêu tiền Việt? Tìm hiểu chi tiết về Bank Credit ngay dưới bài viết tiếp theo!

Xem thêm:

Tìm Hiểu Về Đồng Tiền Euro [€]

Trước hết, bao nhiêu tiền Việt bằng một Euro? Trước tiên, hãy cùng chúng tôi khám phá Euro là gì! USD và Euro là hai đồng tiền khá mạnh. Liên minh tiền tệ châu Âu sử dụng euro là đơn vị tiền tệ chính.

Tìm Hiểu Về Đồng Tiền Euro [€]
Tìm Hiểu Về Đồng Tiền Euro [€]

Ngày 1 tháng 1 năm 1999 là ngày Euro chính thức ra mắt, và ngày 1 tháng 1 năm 2002 là ngày nó được áp dụng rộng rãi. Tính đến nay, có hai loại chính của đồng tiền Euro: đồng tiền Euro kim loại và đồng tiền Euro giấy. Trong trường hợp này, mặt sau đồng tiền của tiền kim loại khác nhau. Khi đó, tiền giấy Euro có các mệnh giá khác nhau, chẳng hạn như 500 Euro, 200 Euro, 100 Euro, 50 Euro và 10 Euro.

Các Mệnh Giá Đồng Tiền Euro Hiện Nay

Đồng Euro hiện đang được lưu hành trong hai loại: tiền xu và tiền giấy.

  • Có bảy mệnh giá tiền giấy, bao gồm 500 euro, 200 euro, 50 euro, 20 euro, 20 euro và 5 euro. Hơn nữa, bảy tờ tiền khác nhau theo thứ tự tăng dần cùng với bảy sắc màu. Đồng tiền bằng giấy được viết bằng hệ chữ Hy Lạp và Latinh, mang lại những đặc điểm riêng biệt.
  • Tiền xu có giá một cent, hai cent, năm cent, mười cent, mười hai, hai mươi cent và một trăm cent. 1 Euro có 100 cent.

1 Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? 1 Eur = VND Hôm Nay

Ngày nay, nhu cầu đi du lịch hoặc học hỏi với những người khác trong khu vực Liên Minh châu Âu ngày càng tăng. Mặt khác, các mối quan hệ kinh tế thương mại và giao thương giữa các quốc gia thành viên của Liên minh Châu Âu ngày càng mạnh mẽ. Điều này đã thúc đẩy sự quan tâm của nhiều khách hàng đến giá trị đồng tiền Euro. Theo thông tin được cập nhật vào ngày 29 tháng 11 năm 2023. Đồng tiền Euro tăng lên, cụ thể là 1 EURO = 26.164,09 VND.

Các mệnh giá tiền Việt sau đây có thể được lấy từ công thức quy đổi trên:

  • 1 Euro (1€) = 26.455,67 VNĐ
  • 5 Euro (5€) = 132.278,34 VNĐ
  • 10 Euro (10€) = 264.556,67 VNĐ
  • 20 Euro (20€) = 529.113,34 VNĐ
  • 100 Euro (100€) = 2.645.566,72 VNĐ
  • 200 Euro (200€) = 5.291.133,43 VNĐ
  • 300 Euro (300€) = 7.936.700,15 VNĐ
  • 500 Euro (500€) = 13.227.833,59 VNĐ
  • 1000 Euro (1000€) = 26.455.667,17 VNĐ
  • 1600 Euro (1600€) = 42.329.067,47 VNĐ
  • 1 triệu Euro (1.000.000€) = 26.455.667.170,00 VNĐ
  • 100 triệu Euro (100.000.000€) = 2.645.566.717.000,00 VNĐ
  • 1 tỷ Euro (1.000.000.000€) = 26.455.667.170.000,00 VNĐ

“1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam” có nghĩa là “1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam”.

Convert Euro To VND Today

  • 1 Euro To VND?
  • 2 Euro To VND?
  • 5 Euro To VND?
  • 10 Euro To VND?
  • 100 Euro To VND?
  • 500 Euro To VND?

Ta có bảng quy đổi sau:

EUR VNĐ EUR VNĐ
1 EUR = 27258.45389 VNĐ 4.0E-5 EUR = 1 VNĐ
2 EUR = 54516.90778 VNĐ 7.0E-5 EUR = 2 VNĐ
5 EUR = 136292.26946 VNĐ 0.00018 EUR = 5 VNĐ
10 EUR = 272584.53892 VNĐ 0.00037 EUR = 10 VNĐ
15 EUR = 408876.80839 VNĐ 0.00055 EUR = 15 VNĐ
20 EUR = 545169.07785 VNĐ 0.00073 EUR = 20 VNĐ
25 EUR = 681461.34731 VNĐ 0.00092 EUR = 25 VNĐ
50 EUR = 1362922.69462 VNĐ 0.00183 EUR = 50 VNĐ

Xem thêm: 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Yếu Tố Gây Ảnh Hưởng Đến Tỷ Giá EURO Và VND

Tỷ giá hối đoái giữa hai mệnh giá này cho thấy 1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt chính. Trong đó, tỷ giá đối hoái thì vốn không có con số duy nhất có thể áp dụng trong mọi trường hợp. Một số yếu tố sẽ ảnh hưởng đến nó, chẳng hạn như:

  • Kỳ vọng của người dân: Người dân sẽ mua rất nhiều euro nếu họ mong muốn mệnh giá của Euro tăng. Tất nhiên, sự gia tăng nhu cầu sẽ thúc đẩy giá của đồng euro và ngược lại.
  • Chênh lệch trong lạm phát: Theo lý thuyết, tỷ giá đối hoái sẽ cân bằng sức mua. Do đó, giá cả sẽ thay đổi khi lạm phát của chúng ta và của khối liên minh châu Âu khác nhau. Từ đó, tỷ giá sẽ biến động theo.
1 euro bằng bao nhiêu tiền việt
Tỷ giá đối hoái về lý thuyết sẽ cân bằng được sức mua
  • Chính sách can thiệp do chính phủ thực hiện: Sự điều chỉnh tỷ giá của chính phủ cũng là một yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá Euro.
  • Nền kinh tế suy yếu, lớn mạnh: Tỷ giá hối đoái Euro bị ảnh hưởng trực tiếp bởi sự phát triển hoặc suy thoái của nền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia trong EU.
  • Chênh lệch giữa tỷ lệ nhập khẩu và xuất khẩu: Tỷ lệ xuất nhập khẩu tăng có nghĩa là doanh thu xuất khẩu sẽ tăng lên, điều này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến đồng nội tệ.
  • Nợ công: Khi nợ công của một quốc gia cao, lạm phát và không hấp dẫn đối với nhà đầu tư nước ngoài, giá trị đồng nội tệ của quốc gia sẽ giảm đáng kể.

Tỷ Giá Euro Tại Các Ngân Hàng Trong Nước

Tại ngân hàng, chúng tôi cập nhật bảng tỷ giá Euro:

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
Ngân Hàng ACB 25.873,00 25.977,00  26.325,00 26.325,00
Ngân Hàng Agribank 25.803,00 25.867,00 26.360,00  
Ngân Hàng BIDV 25.690,00 25.760,00 26.720,00  
Ngân Hàng Đông Á 25.830,00 25.930,00 26.290,00 26.280,00
Ngân Hàng Eximbank 25.888,00 25.966,00 26.326,00  
Ngân Hàng HSBC 25.675,00 25.797,00 26.602,00 26.602,00
Ngân Hàng MSB 25.917,00   26.418,00  
Ngân Hàng MB Bank 25.581,00 25.710,00 26.769,00 26.769,00
Ngân Hàng Sacombank 25.943,00 26.043,00 26.502,00 26.352,00
Ngân Hàng SCB 25.900,00 25.980,00 26.350,00 26.350,00
Ngân Hàng SHB 26.072,00 26.072,00 26.432,00  
Ngân Hàng Vietcombank 25.446,54 25.703,58 26.744,31  
Ngân Hàng VietinBank 25.798,00 25.823,00 26.753,00  

Đổi Tiền Tệ EURO Ở Đâu Uy Tín?

Một Euro bằng bao nhiêu tiền Việt sau khi tìm hiểu? Khách hàng thường hỏi ở đâu tốt nhất để đổi tiền Euro. Thật vậy, Euro là mệnh giá phổ biến trên thị trường hiện đại. Do đó, bạn có thể dễ dàng tìm kiếm một đơn vị đổi Euro có uy tín, chẳng hạn như: đơn vị được cấp phép thu đổi ngoại tệ, sân bay hoặc ngân hàng.

Đổi tiền ngoại tệ tại hệ thống ngân hàng được xem là hợp pháp và uy tín nhất
Đổi tiền ngoại tệ tại hệ thống ngân hàng được xem là hợp pháp và uy tín nhất

Đổi tiền ngoại tệ trong hệ thống ngân hàng được coi là hợp pháp và có uy tín nhất. Tuy nhiên, tỷ giá đồng tiền Euro tại các ngân hàng có sự khác biệt lớn, quy trình quy đổi khá phức tạp và mất nhiều thời gian. Khách hàng có thể yên tâm về tính hợp pháp của mình và không sợ bị phạt hành chính.

“1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam” có nghĩa là “1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam”.

Cách Chuyển Đổi Tiền Euro Sang Tiền Việt

Ngoài việc hiểu rõ về tỷ giá chuyển đổi từ Euro sang tiền Việt Khách hàng nên biết cách chuyển đổi tiền tệ một cách a toàn và hợp pháp nếu họ cần đổi tiền. Về cụ thể:

  • Cách 1: Khách hàng nên đến các ngân hàng của quốc gia để yêu cầu đổi tỷ giá.
  • Cách 2: Sử dụng Google để tìm hiểu tỷ giá Euro hiện tại để chuyển sang VND.
  • Cách 3: Sử dụng các công cụ chuyển đổi trực tuyến được cung cấp bởi các website hàng đầu có uy tín.

Từ khóa: Hiện tại, một euro bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 euro tương đương với bao nhiêu tiền việt nam vào năm 2022? 1 euro bằng 1 VND.

Đổi Tiền Euro Sang Tiền Việt Nam Có Mất Phí Không?

Mỗi ngân hàng sẽ tính phí chuyển đổi từ 2 đến 4 phần trăm tổng tiền quy đổi. InfoBankVn đã sửa đổi một số biểu phí sau:

  • Ngân hàng Vietcombank: 2,5%/số tiền chuyển đổi
  • Ngân hàng VIB: 2,5%/số tiền chuyển đổi
  • Ngân Hàng VPBank: 2,%/số tiền chuyển đổi
  • Ngân Hàng BIDV: 1%/số tiền chuyển đổi
  • Ngân Hàng Techcombank: 2,5%/số tiền chuyển đổi
  • Ngân Hàng Sacombank: 2 – 4%/số tiền chuyển đổi
  • Ngân Hàng TPBank: 2%/số tiền chuyển đổi
  • Ngân Hàng Vietinbank: 2,5%/số tiền chuyển đổi
  • …..

Một Số Lưu Ý Khi Đổi Tiền Euro

Khách hàng cần lưu ý một số điểm sau khi đổi tiền Euro để bán ra số tiền cao nhất và mua vào số tiền thấp nhất. Về cụ thể:

  • Về tỷ giá mua vào: Đây là số tiền bạn sẽ nhận được khi bán Euro. Tỷ giá bạn mua vào Euro/VND là 26,740.27, ví dụ. Tương ứng với giá đổi của 1 euro, bạn sẽ kiếm được 26,740.27.
  • Về tỷ giá bán ra, đó là số tiền mà bạn bỏ ra để mua về Euro. Ví dụ, ngân hàng niêm yết 1 Euro = 28,104.05. Tức là bạn phải bỏ ra khoảng 28,104.05 VNĐ cho một Euro.
  • Về tỷ giá liên tục thay đổi: Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến nó, chẳng hạn như thương mại, kinh tế và chính trị.

Chuyển Đổi Tiền Euro Sang Các Loại Tiền Khác

Cập nhật tỷ giá chuyển đổi tiền Euro sáng các ngoại tệ khác:

  • 1 Euro (1€) tương đương với 1,21 USD (Đô la Mỹ) – 1 Euro = 1,21 USD
  • 1 Euro = 0,86 GBP (Bảng Anh) – 1 Euro = 1 GBP
  • 1 Euro (1€) = 20,99740 MXN (Peso Mexico)

Từ khóa: Hiện tại, một euro bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 euro tương đương với bao nhiêu tiền Việt Nam vào năm 2023? 1 euro bằng 1 VND.

Một Số Thắc Mắc Liên Quan 1 Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam

100 Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

100 Euro (100€) sẽ tương đương 2.645.566,72 VNĐ

1 Triệu Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

1 triệu Euro (1.000.000€) sẽ tương là 26.455.667.170,00 VNĐ

100 Triệu Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

100 triệu Euro (100.000.000€) sẽ tương đương là 2.645.566.717.000,00 VNĐ

Phần Kết

Chúng tôi đã chia sẻ toàn bộ thông tin về giá trị của một Euro so với tiền Việt ở đây. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, vui lòng liên hệ với Bank Credit theo địa chỉ sau để nhận được lời giải đáp và hỗ trợ kịp thời nhé!

Thông tin được biên tập bởi: InfoBankVn

Tham khảo thêm:

Bình luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *