Biểu Phí MBBank 2024: Phí Thường Niên Và Phí Chuyển Tiền

MBBank, một ngân hàng quân đội có uy tín, sử dụng mô hình ngân hàng thương mại cổ phần tốt nhất của quốc gia. Mỗi ngày, MBBank có hàng triệu khách hàng tin tưởng giao dịch tài chính. Do đó, “biểu phí MBBank” luôn là vấn đề mà khách hàng quan tâm nhất khi sử dụng dịch vụ của ngân hàng này.

Biểu Phí MBBank 2024: Phí Thường Niên Và Phí Chuyển Tiền
Biểu Phí MBBank 2024: Phí Thường Niên Và Phí Chuyển Tiền

Xem thêm:

Biểu Phí Chuyển Tiền MBBank 2024 (Ngân Hàng Quân Đội)

Biểu phí chuyển tiền của MBBank được chia thành hai loại: chuyển tiền tại cửa hàng và chuyển tiền trực tuyến. Về cụ thể:

Biểu Phí Chuyển Tiền MBBank Tại Phòng Giao Dịch

Khách hàng MBBank là cá nhân Giao dịch Mức phí
Giao dịch< 500 triệu đồng 10.000 đồng/giao dịch
Giao dịch> 500 triệu đồng
  • 0,02% số tiền/giao dịch
  • Nhiều nhất  1.000.000 đồng /giao dịch
Chuyển tiền ngoài hệ thống ngân hàng MBBank
Khách hàng MBBank là doanh nghiệp Hiện đang sinh sống cùng tỉnh/thành phố
  • 0,035% số tiền/giao dịch
  • Ít nhất 10.000 đồng
  • Nhiều nhất 1.000.000 đồng
Sinh sống khác tỉnh/thành phố
  • 0,06% số tiền/giao dịch
  • Ít nhất 20.000 đồng
  • Nhiều nhất 1.000.000 đồng

Biểu Phí Chuyển Tiền MBBank Thực Hiện Online

Biểu phí chuyển tiền ngân hàng Quân đội được chia thành ba loại chính sau:

Phí Dịch Vụ EBanking

Danh mục chuyển tiền Biểu phí MBBank
Chuyển tiền qua tài khoản hoặc thẻ MBBank 0.015% x số tiền, phí ít nhất 10.000 đồng, phí nhiều nhất 1.000.000 đồng
Giao dịch có giá trị <500 triệu đồng 0.015% x số tiền, phí tối thiểu 10.000 đồng/giao dịch đơn lẻ thuộc lô
Giao dịch có giá trị >500 triệu đồng 0,03% x số tiền phí tối đa là 1.000.000đồng/giao dịch đơn lẻ thuộc lô

Phí Dịch Vụ MB Plus

Danh mục chuyển tiền Biểu phí MBBank
Chuyển tiền qua số thẻ MBBank 10.000 đồng/giao dịch
Chuyển tiền nhận bằng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước 20.000 đồng/giao dịch
Chuyển tiền qua số tài khoản MBBank 10.000 đồng/giao dịch

Chuyển Tiền Qua App MBBank

[Ngân hàng Quân đội] hiện đang tập trung vào việc phát triển một ứng dụng điện thoại khác với mục đích chính là hỗ trợ khách hàng thực hiện các giao dịch trực tuyến dễ dàng hơn.

  • Chuyển tiền giữa các hệ thống MBBank: miễn phí.
  • Đối với các chuyển tiền khác trong hệ thống MBBank, biểu phí là 11.000 đồng cho mỗi giao dịch. MBBank sẽ tính phí 0.27% cho mỗi giao dịch vượt quá 500 triệu đồng.

Lưu ý: Khách hàng có thể truy cập số tổng đài MBBank để biết thêm thông tin về biểu phí chuyển tiền.

Biểu Phí MBBank Cho Các Dòng Thẻ Ngân Hàng

Ngân hàng Quân đội cung cấp nhiều loại thẻ cơ bản, bao gồm thẻ trả trước MBBank, thẻ ghi nợ nội địa MBBank và thẻ ghi nợ quốc tế MBBank. Nó bao gồm:

Ngân hàng Quân đội cung cấp đa dạng các dòng thẻ
Ngân hàng Quân đội cung cấp đa dạng các dòng thẻ

Biểu Phí Thẻ Trả Trước MBBank

Dòng thẻ trả trước chính của MBBank được sử dụng để: Thanh toán bằng dịch vụ POS, chuyển tiền, rút tiền và kiểm tra các giao dịch tại ATMNhư sau đây là cách tính cước cho thẻ trả trước MBBank:

Nội dung loại phí Biểu phí MBBank
Đăng ký mở thẻ MBBank Miễn phí
Thanh toán cước viễn thông MBBank Miễn phí
Chuyển tiền từ thẻ sang thẻ MBBank Miễn phí
Phí duy trì MBBank 11.000 đồng/tháng

Biểu Phí Thẻ Ghi Nợ Ngân Hàng Quân Đội (MB)

Tính đến thời điểm hiện tại, ngân hàng Quân đội đã phát hành một số loại thẻ ghi nợ, bao gồm cả loại thẻ ghi nợ quốc tế và loại thẻ ghi nợ nội địa. Về cụ thể:

Biểu Phí Thẻ Ghi Nợ Nội Địa MBBank

Dưới đây là bảng biểu phí thẻ ghi nợ nội địa cập nhật nhất từ Ngân hàng Quân đội năm 2023:

Nội dung loại phí Thẻ ghi nợ nội địa Biểu phí MBBank
Phát hành thẻ

Thẻ Active Plus

Thẻ BankPlus

Khách hàng vãng lai: 50.000 đồng

Khách hàng trả lương qua tài khoản: MBBank miễn phí

Thẻ sinh viên 40.000 đồng
Phát hành lại thẻ Thẻ Active Plus, BankPlus và thẻ quân nhân 50.000 đồng/thẻ
Thẻ sinh viên 30.000 đồng/thẻ
Ngừng sử dụng thẻ Tất cả các loại thẻ do MBBank cung cấp 50.000 đồng
Cấp lại Pin Thẻ Active Plus, BankPlus, thẻ sinh viên và thẻ quân nhân 20.000 đồng/lần/Pin

Biểu Phí Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế MBBank

Ngân hàng Quân đội cung cấp biểu phí cho các loại thẻ ghi nợ quốc tế sau:

Nội dung loại phí Thẻ ghi nợ nội địa Biểu phí MBBank
Phát hành thẻ Thẻ Visa Debit
  • Khách hàng không trả lương qua MBBank: 50.000 đồng
  • Khách hàng trả lương qua MBBank: Được miễn phí
Cấp lại thẻ 60.000 đồng/lần
Cấp lại Pin 20.000 đồng/lần
Phí thu thường niên Visa Debit Classic- Chính 60.000 VND/năm
Visa Debit Classic- phụ 2 60.000 đồng/năm
Visa Debit Classic- Phụ 1 60.000 đồng/năm
Visa Debit Platinum- Chính 100.000 đồng/năm
Visa Debit Platinum- Phụ 1 100.000 đồng/năm
Visa Debit Platinum MBBank miễn phí

Biểu Phí Thẻ Tín Dụng Ngân Hàng Quân Đội

Ngân hàng Quân đội cung cấp thẻ tín dụng MBBank để chi tiêu trước trả tiền sau. Đơn vị này có nhiều ưu đãi hấp dẫn cho thẻ tín dụng. Về cụ thể:

Nội dung loại phí Thẻ ghi nợ nội địa Biểu phí MBBank
Phát hành Thẻ Visa
  • Hạng chuẩn: 100.000 đồng/thẻ
  • Hạng vàng: 200.000 đồng/thẻ
  • Hạng bạch kim thẻ chính hoặc thẻ phụ: 300.000 đồng/thẻ
Thẻ JCB Sakura
  • Hạng chuẩn : 100.000 đồng/thẻ
  • Hạng vàng: 200.000 đồng/thẻ
  • Hạng bạch kim: 300.000 đồng/thẻ
  Thẻ Visa MBBank
  • Hạng bạch kim: 600.000 đồng/năm
  • Hạng chuẩn: 100.000 đồng/năm
  • Hạng vàng: 200.000 đồng/năm
  Thẻ SSC MBBank
  • Hạng chuẩn: 200.000 đồng/năm
  • Hạng bạch kim: 800.000 đồng/năm
  • Hạng vàng: 500.000 đồng/năm
Phí rút tiền toàn bộ loại thẻ ngân hàng Quân đội phát hành  
  • Rút tiền tại cây ATM khác: bốn phần trăm tổng số tiền giao dịch.
  • Ít nhất 50.000 đồng.

Biểu Phí Duy Trì Tài Khoản MBBank

Khách hàng sẽ được miễn phí duy trì tài khoản nếu họ chỉ mở tài khoản mà không sử dụng thẻ. Khách hàng cũng phải trả các loại phí quản lý thẻ hoặc quản lý tài khoản như sau nếu họ chọn thẻ:

Tham khảo:

Biểu Phí Duy Trì Tài Khoản Thẻ Ghi Nợ Nội Địa MB

Các Loại Phí Thẻ Ghi Nợ Nội Địa Biểu Phí MBBank
Phí phát hành thẻ Thẻ Active Plus
  • KH vãng lai: 50.000 đồng/ thẻ
  • KH trả lương qua tài khoản: Không tính phí
  • Phát hành nhanh: 100.000 đồng/ thẻ
Phí phát hành lại Thẻ Active Plus (chính/ phụ) 50.000 đồng/ thẻ
Phí thường niên Thẻ Active Plus 60.000 đồng/ thẻ/ năm
Thẻ Bankplus
Thẻ sinh viên
Thẻ quân nhân
Phí truy vấn số dư Các loại thẻ nội địa Không tính phí

Biểu Phí Duy Trì Thẻ Tín Dụng MBBank

Các Loại Phí Thẻ Tín Dụng Biểu Phí MBBank
Phí phát hành thẻ Thẻ tín dụng Visa
  • Thẻ Classic: 100.000 đồng/ thẻ
  • Thẻ Gold: 200.000 đồng/ thẻ
  • Thẻ Platium: 300.000 đồng/ thẻ
Thẻ JCB
  • Thẻ Classic: 100.000 đồng/ thẻ
  • Thẻ Gold: 200.000 đồng/ thẻ
  • Thẻ Platium: 300.000 đồng/ thẻ
Phí thường niên Thẻ tín dụng Visa
  • Thẻ Classic: 200.000 đồng
  • Thẻ Gold: 500.000 đồng
  • Thẻ Platium: 800.000 đồng
Thẻ MB JCB
  • Thẻ Classic: 200.000 đồng
  • Thẻ Gold: 500.000 đồng
  • Thẻ Platium: 800.000 đồng
Phí phát hành lại thẻ Thẻ MB Visa và MB JCB 100.000 đồng
Phí cấp lại mã pin trên Apps   Không tính phí
Phí trả thẻ tại nhà   Không tính phí
Phí truy vấn số dư   Không tính phí
Phí in sao kê giao dịch   Không tính phí
Phí đổi mã PIN   Không tính phí

Biểu Phí Duy Trì Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế MB

Các Loại Phí Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế Biểu Phí MBBank
Phí phát hành thẻ Thẻ Classic, thẻ Platinum
  • KH Không trả lương qua MB: 50.000 đồng
  • KH trả lương qua MB Bank: Không tính phí
Thẻ Priority Không áp dụng
Phí phát hành lại Thẻ Classic, thẻ Platinum 60.000 đồng
Phí cấp lại mã PIN tại quầy   20.000 đồng/ lần/ pin
Phí cấp lại mã PIN trên apps   Không tính phí
Phí gia hạn thẻ   Không tính phí
Phí thường niên Thẻ Classic 60.000 đồng/ năm
Thẻ Platinum 100.000 đồng/ năm
Thẻ Priority Miễn phí
Phí trả thẻ tại nhà   30.000 đồng/ lần

Biểu Phí Các Loại Dịch Vụ Khác MBBank Online

Phí Dịch Vụ Internet Banking MBBank

Các Loại Phí Gói eMB Basic Gói eMB Advance
Phí duy trì dịch vụ Không tính phí 10.000 Đồng/ tháng
Phí đăng ký dịch vụ Không tính phí Không tính phí
Phí khác Nhận thông báo qua email: 0 Đồng

Phí Hard token: 300.000 Đồng

Phí Soft Token: 0 Đồng

Phí Dịch Vụ SMS Banking MB Bank

  • Phí đăng lý dịch vụ: 0 Đồng
  • Phí duy trì tài khoản: 12.000 Đồng

Phí Dịch Vụ Mobile Banking MB Bank

  • Phí đăng ký dịch vụ: 0 Đồng
  • Phí duy trì dịch vụ: 10.000 Đồng/ tháng
  • Truy cấn số dư: 0 Đồng
  • Phí sao kê:  0 Đồng

Tham khảo:

Một Số Câu Hỏi Liên Quan Đến Biểu Phí MBBank

Chuyển Tiền Liên Ngân Hàng Có Bị Mất Phí Không?

Các giao dịch chuyển tiền liên ngân hàng được thực hiện bởi MBBank có phì dao động từ 3.000 đến 5.000 VND mỗi lần.

Phí Thường Niên MBBank Hiện Tại Là Bao Nhiêu?

MBBank không có mức phí thường niên như mọi ngân hàng khác. Mức phí thường niên của MBBank có thể được khách hàng xem xét tại đây.

Biểu Phí Làm Thẻ MBBank Bao Nhiêu?

Ngân hàng Quân đội hiện tại cung cấp thẻ miễn phí cho các dòng thẻ.

Biểu Phí Nộp Tiền Vào Tài Khoản MBBank Bao Nhiêu?

Thẻ ATM của MBBank có giá 50.000 VND. Khách hàng sẽ được ngân hàng yêu cầu nộp 50.000 VND để giữ tài khoản của họ.

Kết Luận

Vừa rồi, biểu phí MBBank mới nhất năm 2024 cho thấy quý khách hàng đã nhận được điểm từ Bank Credit. Các khách hàng coi mức biểu phí trên là hợp lý và cạnh tranh trên thị trường tài chính ngân hàng hiện tại. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau nếu quý khách hàng cần thông tin bổ sung về chủ đề trên. Các chuyên gia có kinh nghiệm của Bankcredit sẽ cung cấp tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.

Thông tin được biên tập bởi: InfoBankVn

Bình luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *