Biểu Phí TPBank 2024: Phí Chuyển Tiền Và Phí Duy Trì Tài Khoản

Khách hàng phải trả các loại phí khi sử dụng thẻ ATM tại các ngân hàng, điều này khiến nhiều người dùng không hài lòng. Tuy nhiên, biểu phí thẻ ATM của TPBank rất hấp dẫn với nhiều khoản mục miễn phí và mức phí thấp. Tìm hiểu chủ đề này cùng với Bank Credit ngay dưới bài viết tiếp theo nhé!

Xem thêm:

Dịch Vụ Chuyển Tiền Ngân Hàng TPBank

Ngân hàng TPBank hiện tại cung cấp hai phương thức chuyển tiền chính: chuyển tiền trực tiếp tại ngân hàng và chuyển tiền trực tuyến. Đây là quy trình chuyển tiền của khách hàng từ Banking Online:

  • Bước 1: Khách hàng phải đăng nhập tài khoản ngân hàng TPBank trực tuyến đầu tiên.
  • Bước 2: Sau đó, người tiêu dùng phải chọn chuyển khoản liên ngân hàng hoạt động 24/7.
  • Bước 3: Sau đó, người tiêu dùng chọn mục chuyển khoản qua tài khoản. Chúng ta phải chọn số tài khoản, ngân hàng đích và cuối cùng là số tài khoản người nhận. Lúc này, hệ thống sẽ hiển thị tên người nhận nếu số tài khoản hợp lệ.
  • Bước 4: Tiếp đến, xác nhận chuyển khoản rồi chọn OK.
  • Bước 5: Khách hàng sẽ nhận được mã OTP. Tại ngân hàng TPBank, bạn có thể thực hiện giao dịch chuyển khoản sau khi nhập mã.

Lưu ý: Khách hàng có thể liên hệ tổng đài TPBank để nhận được hỗ trợ bổ sung.

Biểu Phí Chuyển Tiền Ngân Hàng TPBank Mới Nhất 2024

Có ba hình thức chuyển tiền khác nhau được cung cấp bởi ngân hàng TPBank, cùng với các biểu phí riêng biệt:

Phí Chuyển Tiền Trực Tiếp Tại Ngân Hàng TPBank

Dịch Vụ Biểu Phí TPBank Mức Tối Thiểu Mức Tối Đa
Chuyển tiền trong nước      
Vào tài khoản của khách hàng sử dụng TPBank Không tính phí    
Khách hàng không có tài khoản tại TPBank hoặc nhận bằng CMND 0,03% 20.000đ 1.600.000đ
Phí thông báo món tiền đến (theo yêu cầu người chuyển không tính phí    
Chuyển tiền nước ngoài      
Vào tài khoản của khách hàng sử dụng Ngân hàng 0,10% 100.000đ 1.600.000đ
Khách hàng không có tài khoản tại TPBank hoặc nhận bằng CMND 0,15% 160.000đ 2.000.000đ
Chuyển khoản đi Mức phí chưa bao gồm VAT Mức phí tối thiểu Mức phí tối đa
Trong nước tại phòng giao dịch      
Trong hệ thống TPBank      
  • Cùng tỉnh thành phố
Không tính phí    
  • Khác tỉnh thành phố
Không tính phí    
  • Giữa các tài khoản của 1 khách hàng
     
Ngoài hệ thống TPBank      
Cùng tỉnh thành phố      
  • Có giá trị dưới 500.000.000 VND trở xuống
10.000đ/giao dịch    
  • Có giá trị từ 500.000.000 VND trở lên
0,015% 10.000đ 300.000đ
Khác tỉnh thành phố 0,05% 20.000đ 600.000đ
Phí hủy chuyển tiền liên ngân hàng 10.000đ/giao dịch  

Phí Chuyển Tiền Thông Qua Cây ATM TPBank

Biểu phí chuyển tiền TPBank qua các cây ATM cụ thể sau đây đã được cập nhật:

  • Chuyển tiền trong cùng hệ thống: Miên phí.
  • Chuyển tiền ngoài hệ thống: 7,700đ/giao dịch.

Tham khảo:

Phí Chuyển Tiền TPBank Qua Banking Online

Trong nước – Kênh Banking Online Biểu Phí TPBank Mức phí tối thiểu Mức phí tối đa
Trong cùng hệ thống Không tính phí    
Ngoài hệ thống ngân hàng      
Chuyển tiền nội bộ tỉnh, giá trị thấp (< 500 triệu đồng) 8.000đ    
Chuyển tiền nội bộ tỉnh, giá trị cao (>= 500 triệu đồng) 0.01% giá trị giao dịch 20.000đ 300.000đ
Chuyển tiền liên tỉnh 0.04% giá trị giao dịch 20.000đ 600.000đ
Phí chuyển tiền nhanh (Chuyển tiền tới số tài khoản và tới số thẻ của Ngân hàng khác) 8.000đ  

Biểu Phí TPBank Phát Hành Các Loại Thẻ ATM Của Ngân Hàng

Để quý khách hàng quan tâm có thể nắm rõ, Bank Credit sẽ cập nhật biểu phí phát hành cho tất cả các loại thẻ ATM TPBank như sau:

Biểu Phí TPBank Phát Hành Thẻ Ghi Nợ Nội Địa

  • Đối với biểu phí đầu tiên mà TPBank phát hành thẻ, thẻ ATM hoặc eCounter không yêu cầu in ảnh phí 50.000 đồng. Ảnh phí 100.000 đồng được in trên thẻ ATM/eCounter. Ảnh phí 100.000 đồng không được in trên thẻ ATM hoặc eCounter. Ảnh phí 150.000 đồng được in trên thẻ ATM hoặc eCounter.
biểu phí tpbank
Thẻ ATM/ eCounter không in ảnh phí 50.000 đồng
  • Phí phát hành lại là 50.000 đồng cho thẻ ATM/eCounter không in ảnh. Ảnh phí 100.000 đồng được in trên thẻ ATM/eCounter. TPBank cung cấp thẻ đồng thương hiệu MobiFone với giá 50.000 đồng.
  • Ngoài ra, ngân hàng không tính phí mở khóa thẻ và phí cấp lại PIN là 30.000 đồng. Có một khoản phí là 500 đồng để in sao kê tài khoản số dư ATM.

Biểu Phí TPBank Phát Hành thẻ Ghi Nợ Quốc Tế

  • Ngân hàng cung cấp thẻ chính và thẻ phụ lần đầu miễn phí.
  • Mức phí cơ bản sau đây sẽ được áp dụng từ thẻ phụ lần thứ hai trở đi: Hạng chuẩn là 55.000 đồng, Hạng vàng là 55.000 đồng và Hạng Platinum là 199.000 đồng.
  • Mức phí gia hạn thẻ TPBank là 99.000 đồng.
  • Mức phí phát hành thẻ thay thế là 99.000 đồng.
  • Ngoài ra, ngân hàng TPBank tính phí tra soát là 220.000 đồng cho trường hợp khách hàng khiếu nại sai. Đồng 33.000 được trả cho việc cấp lại mã PIN. Phí vấn thêm tin tài khoản là 11.000 đồng.
  • Phụ phí quản lý giao dịch ngoại tệ là 1,8 phần trăm giá trị giao dịch. Giao dịch quốc tế đặc biệt có giá 5.500 đồng mỗi giao dịch.
  • Đồng 55.000 để xác nhận thông tin thẻ. Bản sao hóa đơn giao dịch có giá 88.000 đồng….

Biểu Phí TPBank Phát Hành Thẻ Tín Dụng

Đối với thẻ tín dụng quốc tế của TPBank: Thẻ chính và thẻ phụ là hai loại. Nó bao gồm:

Thẻ chính TPBank

  • Thẻ hạng Platinum: Phí dao động 825.000 đồng.
  • TPBank Visa Platinum cho thẻ MobiFone có giá 990.000 đồng.
biểu phí tpbank
Thẻ hạng Platinum có phí dao động 825.000 đồng
  • Thẻ FreeGo: Ngân hàng TPBank miễn phí.
  • Thẻ hạng Signature: Phí dao động 1.990.000 đồng.
  • Thẻ hạng Signature được phát hành bằng thẻ kim loại và có phí phát hành là 4.000.000 đồng.

Thẻ phụ TPBank

  • Các hạng thẻ khác: Ngân hàng TPbank sẽ miễn phí.
  • Thẻ hạng ký tự loại thẻ nhựa có giá 990.000 đồng.

Biểu Phí Thẻ Tín Dụng Quốc Tế TPBank World MasterCard

Thẻ tín dụng này được gọi là thẻ chính và thẻ phụ. Về cụ thể:

Thẻ chính quốc tế TPBank World MasterCard

  • Thẻ TPBank World MasterCard Club Privé có biểu phí 999.000 đồng.
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé có giá 1.499.000 đồng.

Thẻ phụ quốc tế TPBank World MasterCard

  • Thẻ TPBank World MasterCard Club Privé có biểu phí 499.000 đồng.
  • TPBank World MasterCard Golf Privé có biểu phí 599.000 đồng.

Ngoài ra, thẻ tín dụng TPBank cung cấp một số loại phí bổ sung, bao gồm:

  • Phí cấp lại mã PIN khác kênh 33.000 đồng.
  • TPBank Visa thẻ tín dụng quốc tế có phí chậm thanh toán là 4.4%/giá trị số tiền chậm thanh toán.
  • Thẻ tín dụng quốc tế hạng Signature của TPBank có phí giao dịch là 0,95%/giá trị giao dịch.
  • TPBank World MasterCard, thẻ tín dụng quốc tế, tính phí 2.5% cho mỗi giao dịch.

Tham khảo;

Biểu Phí Thường Niên Các Loại Thẻ Ngân Hàng TPBank

Đây là loại biểu phí mà khách hàng nhận được sau khi mở thẻ ATM để giữ cho thẻ hoạt động. Biểu phí cụ thể có trong bảng sau:

Các Loại Thẻ ATM Biểu Phí TPBank
Thẻ chính Thẻ phụ
Thẻ TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99.000đ
  • Thẻ vàng: 199.000đ
  • Thẻ Platinum: 299.000đ
  • Thẻ Chuẩn: 55.000đ
  • Thẻ Vàng: 55.000đ
  • Thẻ Platinum: 199.000đ
Thẻ TPBank Visa Plus
  • 99,000đ
  • 99,000đ
Thẻ Visa Debit
  • Thẻ Chuẩn: 100.000đ
  • Thẻ Vàng: 200.000đ
  • 50.000đ
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 999.000đ
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000đ
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 499.000đ
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 599.000đ
Thẻ ATM/thẻ eCounter
  • 50.000đ/năm
  • 50.000đ/năm
Thẻ Đồng thương hiệu MobiFone – TPBank
  • Không tính phí
  • Không tính phí
TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99.000đ
  • Thẻ vàng: 199.000đ
  • Thẻ Platinum: 299.000đ
  • Thẻ Chuẩn: 55.000đ
  • Thẻ Vàng: 55.000đ
  • Thẻ Platinum: 199.000đ
TPBank Visa Plus
  • 99.000đ
  • 99.000đ
TPBank Visa Debit
  • Thẻ Chuẩn: 100.000đ
  • Thẻ Vàng: 200.000đ
  • 50.000đ

Biểu Phí Rút Tiền Thẻ ATM TPBank

Chúng tôi đã thay đổi chi phí rút tiền của các loại thẻ ATM TPBank trong bảng dưới đây:

Thẻ ATM TPBank ATM khác ngân hàng tại Việt Nam ATM khác ngân hàng tại nước ngoài
Thẻ ghi nợ nội địa Không tính phí Không tính phí Không tính phí
Thẻ ghi nợ quốc tế Không tính phí Không tính phí

TPBank Visa CashFree:

  • Thẻ Chuẩn: 3,19%
  • Thẻ Vàng: 3,19%
  • Thẻ Platinum: 2,49%

TPBank Visa Plus: 3,19%

Visa Debit: 3,19%

Thẻ tín dụng 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000đ

Biểu Phí Quản Lý/ Duy Trì Tài Khoản TPBank 2024

Theo quy định của TPBank, phí duy trì tài khoản sẽ được thu. Mức phí sẽ khác nhau cho mỗi loại tài khoản. Phí quản lý tài khoản TPBank sẽ được InfoBankVn cập nhật như sau:

Các Loại Phí Biểu Phí TPBank
Phí quản lý tài khoản thấu chi Miễn phí
Phí quản lý tài khoản ứng lương 20,000 Đồng/thẻ/tháng.
Phí quản lý tài khoản ứng tiền thông minh 100,000 Đồng/tháng.
Phí quản lý tài khoản ứng tiền thẻ tín dụng TPBank 100,000 Đồng/tháng.
Phí quản lý tài khoản tiết kiệm TPBank 8.000 Đồng/tháng
Phí quản lý Tài khoản thanh toán gắn Thấu chi

Trong thời hạn hạn mức thấu chi, phí quản lý tài khoản được thu hàng tháng: Được miễn phíPhụ phí quản lý tài khoản (thu một lần) khi tái cấp hoặc gia hạn hạn mức:

  • Hạn mức thấ chi không có TSĐB: 50.000 Đồng/tháng
  • Hạn mức thấu chi có TSĐB: 100.000 Đồng/tháng

Mỗi tháng, phí quản lý tài khoản chuyển đổi hạn mức từ thẻ tín dụng là 100.000 đồng.

Một Số Thắc Mắc Về Biểu Phí Các Loại Thẻ Ngân Hàng TPBank

Thẻ ATM TPBank Sử Dụng Trên Máy Của Các Ngân Hàng Nào?

Tất cả các máy ATM/LiveBank hiện có thể sử dụng thẻ ATM ngân hàng TPBank. Ngoài ra, thẻ ATM của TPBank có thể được sử dụng miễn phí tại các ATM của các ngân hàng trong liên minh Napas.

Phí Yêu Cầu Cấp Lại Mã PIN Thẻ ATM TPBank Là Bao Nhiêu?

Khi khách hàng sử dụng TPBank eBank, họ sẽ không phải trả phí hoặc sẽ phải trả một khoản phí tương đương 33.000 Đồng cho mỗi lần cấp lại mã PIN.

Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế Thanh Toán Ở Nước Ngoài Có Mất Phí Không?

Trong trường hợp thanh toán được thực hiện ở nước ngoài bằng ngoại tệ. Phí chuyển đổi ngoại tệ là một khoản phí bổ sung mà khách hàng sẽ phải trả. Mức phí này là 1,8 phần trăm tổng số tiền bạn đã trả.

Phí chuyển đổi ngoại tệ sẽ là 1,8 USD nếu bạn thanh toán 100 USD tại Hoa Kỳ.

Phí Thường Niên Thẻ TPBank Bao Lâu Sẽ Thu Phí?

Phí thường niên sẽ được thu 1 năm một lần.

Phí Rút Tiền Mặt Thẻ Tín Dụng TPBank Là Bao Nhiêu?

TP Bank tính phí rút tiền thẻ tín dụng là 4,4% tổng số tiền rút, với mức phí tối thiểu là 110.000 Đồng. Khách hàng sẽ chịu mức phí 4,4% nếu họ rút 1 triệu đồng từ thẻ tín dụng.*Một triệu đồng bằng 44.000 đồng.

Tuy nhiên, thay vì trả 44.000 đồng, mức phí bạn phải chịu cho lần rút tiền này sẽ là 110.000 đồng do ngân hàng thu phí tối thiểu là 110.000.

Phần Kết

Các bạn đã học được một số thông tin cơ bản về biểu phí với Bank Credit ở đây. TPBank mới nhất vào năm 2023. Để được hỗ trợ kịp thời, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau để giải quyết bất kỳ thắc mắc nào liên quan đến chủ đề trên.

Thông tin được biên tập bởi: InfoBankVn

Xem thêm dịch vụ ngân hàng TPBank:

Bình luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *