Biểu Phí Vietinbank 2024: Phí Chuyển Tiền, Phí Duy Trì Tài Khoản

Biểu phí Vietinbank mới nhất ngày hôm nay có thay đổi như thế nào? Đây là câu hỏi thường xuyên mà khách hàng đặt ra khi họ sử dụng các dịch vụ và hàng hóa của ngân hàng Vietinbank. Do đó, bài viết tiếp theo của InfoBankVn sẽ giải thích chi tiết về từng dịch vụ mà khách hàng có thể sử dụng tại Vietinbank. Quý khách hãy click ngay vào bài viết nếu họ quan tâm đến chủ đề này.

Biểu Phí Vietinbank 2024: Phí Chuyển Tiền, Phí Duy Trì Tài Khoản
Biểu Phí Vietinbank 2024: Phí Chuyển Tiền, Phí Duy Trì Tài Khoản

Biểu Phí Vietinbank Dành Cho Khách Hàng Cá Nhân

Khách hàng có thể sử dụng bốn loại chính của biểu phí ngân hàng Vietinbank: Chuyển tiền, thanh toán tiền gửi, ngân hàng điện tử và dịch vụ thẻ Vietinbank. Do đó;

Tham khảo:

Biểu Phí Chuyển Tiền Ngân Hàng Vietinbank

Ngân hàng Vietinbank sử dụng bốn loại phí chuyển tiền chính:

Phí Chuyển Tiền Trực Tiếp Tại Quầy Giao Dịch

NỘI DUNG BIỂU PHÍ VIETINBANK (Chưa bao gồm VAT)
Chuyển tiền trong nước cùng hệ thống  
Chuyển khoản bằng VND  
Tại chi nhánh Vietinbank giữ Tài khoản 0 đồng
Tại chi nhánh khác chi nhánh Vietinbank giữ TK 5.000 đồng
Chuyển khoản bằng Ngoại tệ  
Tại chi nhánh Vietinbank giữ TK 0 USD
Tại chi nhánh khác chi nhánh Vietinbank giữ TK 2 USD
Trích Tài khoản Vietinbank chuyển tiền đi 0,03% số tiền giao dịch
Khách hàng nộp tiền mặt tại Vietinbank chuyển đi 0,05% số tiền giao dịch
Chuyển khoản khác hệ thống Vietinbank, cùng tỉnh/Thành phố 0.03% số tiền giao dịch
Chuyển khoản khác hệ thống Vietinbank, khác tỉnh/Thành phố 0.03% số tiền giao dịch
Phí kiểm đếm 0,02% số tiền giao dịch

Phí Chuyển Tiền Ngân Hàng Vietinbank Tại Trụ  ATM

Hiện nay, khi khách hàng chuyển tiền tại cây ATM, họ có thể phải trả một số biểu phí phụ thuộc vào số tiền và ngân hàng mà họ chuyển. Về cụ thể:

  • Vietinbank miễn phí chuyển tiền trong cùng hệ thống.
  • Nếu khách hàng chuyển ngân hàng khác, phí chuyển phải là ít nhất 11.000 đồng mỗi lần nếu số tiền dưới 30.000.000 đồng. Phí chuyển chiếm 0.2% trên tổng số tiền trên 30.000.000 đồng.

Tham khảo:

Phí Chuyển Tiền Ngân Hàng Qua Vietinbank IPAY

Phương thức chuyển tiền IPAY cùng hệ thống với người hưởng thụ tại ngân hàng Vietinbank như sau:

  • Dưới 1 triệu đồng: Biểu phí 1.100 đồng.
  • Từ 1 đến 3 triệu đồng: Biểu phí 2.200 đồng.
  • Từ 3 đến 50 triệu đồng: Biểu phí 3.300 đồng.
  • Biểu phí 0,01% tổng số tiền giao dịch từ 50 triệu đồng trở lên.

Nếu khách hàng chuyển tiền IPAY sang một hệ thống khác tại Vietinbank:

  • Từ 1 triệu đến 50 triệu đồng: Biểu phí là 9.900 đồng.
  • Trên 50 triệu đồng: Biểu phí dao động 11.000 đồng.

Phí Chuyển Tiền Ngoại Tệ Tại Ngân Hàng Vietinbank

Tham khảo: Tỷ giá ngân hàng Vietinbank hôm nay.

NỘI DUNG BIỂU PHÍ VIETINBANK (Chưa bao gồm VAT)
Chuyển tiền đi trong nước khác hệ thống Vietinbank 0,03% số tiền giao dịch
Chuyển tiền du học/khám chữa bệnh qua Vietinbank 0,15% số tiền giao dịch
Chuyển tiền khác qua Vietinbank 0,2% số tiền giao dịch
Ngân hàng đại lý chuyển tiền đi trong nước 5 USD
PHÍ OUR thông thường đến bank đại lý Vietinbank 6 USD
Phí OUR Guarantee đến bank hưởng 22 USD
Lệnh tiền qua ngân hàng VietinBank Lào 0,08% số tiền giao dịch
Lệnh thực hiện thanh toán bằng JPY 0,05% số tiền giao dịch  + 2.500 JPY
Lệnh thực hiện thanh toán bằng Ngoại tệ khác 30 USD
Huỷ lệnh chuyển tiền đi tại Vietinbank 5 USD

Biểu Phí Dịch Vụ Tài Khoản Thanh Toán/Tiền Gửi

NỘI DUNG BIỂU PHÍ VIETINBANK (Chưa bao gồm VAT)
Phí mở tài khoản thanh toán Vietinbank 0 đồng
Tài khoản Vietinbank 3 chữ số  
Số Giống nhau, Lộc phát Thỏa thuận, tối thiểu 2 triệu đồng
Tài khoản Vietinbank 4 chữ số  
Số Giống nhau, Lộc phát và Thần tài Thỏa thuận, tối thiểu 4 triệu đồng
Số Lặp, Tiến, Soi gương Thỏa thuận. tối thiểu 2 triệu đồng
Tài khoản Vietinbank 5 chữ số  
Số Giống nhau, Lộc phát Thỏa thuận, tối thiểu 10 triệu đồng
Số Tiến, Hỗn hợp Thỏa thuận, số tiền tối thiểu 5 triệu đồng
Tài khoản Vietinbank 6 chữ số Tối thiểu 20 triệu đồng
Tài khoản 7 chữ số  
Giống nhau (CS7, 9 ); Lộc phát Thỏa thuận, tối thiểu 50 triệu đồng

Biểu Phí Dịch Vụ Ngân Hàng Điện Tử Vietinbank

Tham khảo: Quên mật khẩu IPay Vietinbank phải làm sao?

NỘI DUNG BIỂU PHÍ VIETINBANK (Chưa bao gồm VAT)
Phí đăng ký Vietinbank Ipay 0 đồng
Phí duy trì dịch vụ tài khoản VND 9.000 đồng/tháng
Phí duy trì dịch vụ tài khoản ngoại tệ 9.000 đồng/tỷ giá quy đổi/tháng
Chuyển khoản trong hệ thống ngân hàng Vietinbank 0 đồng
Chuyển khoản ngoài hệ thống

● Từ 1 đến 50 triệu đồng: 8.000 đồng/giao dịch

● 0,01% giá trị giao dịch từ 50 triệu đồng trở lên

Chuyển khoản ngoài hệ thống Vietinbank nhanh 24/7

● 9.000 VND/ giao dịch

● 7.000 VND/giao dịch(2)

Đăng ký sử dụng dịch vụ SMS Banking 0 đồng
Duy trì dịch vụ SMS Vietinbank 2.000 đồng
Nhận thông báo nhắc nợ 1.500 VND/SMS
Đăng ký sử dụng dịch vụ Bankplus Vietinbank 0 đồng
Duy trì dịch vụ Bankplus Vietinbank 9.000 đồng
Cấp lại PIN 0 đồng

Biểu Phí Dịch Vụ Các Loại Thẻ Ngân Hàng Vietinbank

Phí dịch vụ thẻ tại ngân hàng Vietinbank hiện được chia làm 4 loại chính
Phí dịch vụ thẻ tại ngân hàng Vietinbank hiện được chia làm 4 loại chính

Hiện tại, ngân hàng Vietinbank sử dụng bốn loại chính của biểu phí dịch vụ thẻ:

  • Thẻ ghi nợ nội địa Vietinbank.
  • Thẻ ghi nợ quốc tế Vietinbank.
  • Thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank.
  • Thẻ tín dụng nội địa Vietinbank.
  • Thẻ tài chính cá nhân Vietinbank.

Chi tiết: Các loại thẻ Vietinbank 2024

Biểu Phí Ngân Hàng Vietinbank Áp Dụng Khách Hàng Tổ Chức

Phí ngân hàng Vietinbank được áp dụng cho các khách hàng cụ thể như sau:

Biểu Phí Dịch Vụ Tài Khoản Thanh Toán/Tiền Gửi Vietinbank

NỘI DUNG

BIỂU PHÍ VIETINBANK

(Chưa bao gồm VAT)

TỐI THIỂU TỐI ĐA
Phí mở Tài khoản thanh toán Vietinbank thông thường 0 đồng    
Tài khoản Vietinbank 3 chữ số đẹp lộc phát và giống nhau Thỏa thuận 3.000.000 đồng  
Tài khoản Vietinbank 5 chữ số đẹp lộc phát/thần tài và giống nhau Thỏa thuận 15.000.000 đồng  
Phí duy trì TK      
Phí duy trì tài khoản thanh toán VND 3.000 đồng/ngày    
Phí duy trì tài khoản thanh toán ngoại tệ thông thường 5.000 đồng/ngày    
Rút tiền mặt từ TK      
Rút tiền mặt từ  tài khoản VND tại chi nhánh cùng tỉnh/thành phố 0 đồng    
Rút tiền mặt từ  tài khoản VND tại chi nhánh khác tỉnh/thành phố 0,03% 20.000 đ 2.000.000 đ
Tạm khóa tài khoản Vietinbank theo yêu cầu VND 50.000 đồng    
Tạm khóa tài khoản Vietinbank theo yêu cầu USD 100.000 đồng    

Phí Dịch Vụ Thanh Toán Chuyển Tiền Vietinbank

NỘI DUNG MỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ TỐI THIỂU TỐI ĐA
Chuyển khoản VND cùng chi nhánh Vietinbank 0 đồng    
Chuyển khoản VND khác chi nhánh Vietinbank 0,01% số tiền giao dịch 10.000 đồng 1.000.000 đồng
Chuyển khoản USD cùng chi nhánh Vietinbank 0 USD    
Cung ứng séc tại Vietinbank 20.000 đồng/quyển    
Thông báo mất séc tại Vietinbank 200.000 đồng/lần    

Biểu Phí Dịch Vụ Ngân Hàng Điện Tử Vietinbank

NỘI DUNG BIỂU PHÍ VIETINBANK
Phí đăng ký Vietinbank EFast 0 đồng
Phí thay đổi thông tin dịch vụ EFast tại Vietinbank 10.000 đồng/lần
Phí đóng dịch vụ EFast tại Vietinbank 100.000 đồng
Phí duy trì dịch vụ  phi tài chính eFAST 18.000 đồng/tháng
Phí duy trì dịch vụ  tài chính eFAST 25.000 đồng/tháng

Khi Nào Được Miễn Phí Chuyển Tiền Vietinbank?

  • Khi khách hàng chuyển tiền đến một chi nhánh của Vietinbank
  • khi khách hàng chuyển tiền thông qua ứng dụng của Vietinbank
  • khi khách hàng gửi tiền cho công ty qua ngân hàng Vietinbank

Tham khảo:

Chuyển Tiền Từ Vietinbank Sang Ngân Hàng Khác Mất Bao Lâu?

  • Tại quầy giao dịch Vietinbank: 30 phút.
  • Tải Vietinbank Ipay: 5 phút.
  • Tại Vietinbank, chuyển tiền nhanh có thể được sử dụng mọi ngày trong năm: Nhanh chóng nhận được tiền sau khi gửi.

Kết Luận

Do đó, InfoBankVn đã cập nhật toàn bộ thông tin liên quan đến biểu phí. Đánh giá mới nhất của Vietinbank năm 2024. Hy vọng rằng các quý doanh nghiệp và khách hàng đang sử dụng các dịch vụ và sản phẩm tài chính của Vietinbank sẽ tìm thấy những thông tin này hữu ích. Nếu quý khách hàng muốn được tư vấn kỹ hơn về chủ đề trên, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi theo địa chỉ sau.

Thông tin được biên tập bởi: InfoBankVn

Bình luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *